позо́рный
Dấu sắc trên позо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
позо́рный nghĩa là nhục nhã, đê nhục.
Nghĩa của позо́рный
Tính từ
- Nhục nhã, đê nhục, ô nhục, xấu xa.
- позорный посту́покhành động nhục nhã (đê nhục, ô nhục, xấu xa)
- пригвозди́ть кого́-л. к позо́рному столбу́bêu diếu ai, phỉ nhổ ai, bêu xấu ai
Biến cách của позо́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | позо́рный | позо́рное | позо́рная | позо́рные |
| Sinh cách | позо́рного | позо́рного | позо́рной | позо́рных |
| Tặng cách | позо́рному | позо́рному | позо́рной | позо́рным |
| Đối cách | позо́рный / позо́рного | позо́рное | позо́рную | позо́рные / позо́рных |
| Công cụ cách | позо́рным | позо́рным | позо́рной | позо́рными |
| Giới cách | позо́рном | позо́рном | позо́рной | позо́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của позо́рный
| So sánh hơn | (по)позо́рнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với позо́рный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
позорный nghĩa là gì?
позорный (tính từ) nghĩa là nhục nhã, đê nhục.
позорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позо́рный (phiên âm Latinh pozórnyj, IPA [pɐˈzornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.