TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

позо́рный

pozórnyj[pɐˈzornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên позо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

позо́рный nghĩa là nhục nhã, đê nhục.

Nghĩa của позо́рный

Tính từ

  1. Nhục nhã, đê nhục, ô nhục, xấu xa.
    • позорный посту́покhành động nhục nhã (đê nhục, ô nhục, xấu xa)
    • пригвозди́ть кого́-л. к позо́рному столбу́bêu diếu ai, phỉ nhổ ai, bêu xấu ai

Biến cách của позо́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпозо́рныйпозо́рноепозо́рнаяпозо́рные
Sinh cáchпозо́рногопозо́рногопозо́рнойпозо́рных
Tặng cáchпозо́рномупозо́рномупозо́рнойпозо́рным
Đối cáchпозо́рный / позо́рногопозо́рноепозо́рнуюпозо́рные / позо́рных
Công cụ cáchпозо́рнымпозо́рнымпозо́рнойпозо́рными
Giới cáchпозо́рномпозо́рномпозо́рнойпозо́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của позо́рный

So sánh hơn(по)позо́рнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với позо́рный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

позорный nghĩa là gì?

позорный (tính từ) nghĩa là nhục nhã, đê nhục.

позорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là позо́рный (phiên âm Latinh pozórnyj, IPA [pɐˈzornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.