TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посты́дный

postýdnyj[pɐˈstɨdnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посты́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посты́дный nghĩa là đáng xấu hổ, đáng hổ thẹn.

Nghĩa của посты́дный

Tính từ

  1. Đáng xấu hổ, đáng hổ thẹn; (позорный) nhục nhã, ô nhục, dơ đời.

Biến cách của посты́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпосты́дныйпосты́дноепосты́днаяпосты́дные
Sinh cáchпосты́дногопосты́дногопосты́днойпосты́дных
Tặng cáchпосты́дномупосты́дномупосты́днойпосты́дным
Đối cáchпосты́дный / посты́дногопосты́дноепосты́днуюпосты́дные / посты́дных
Công cụ cáchпосты́днымпосты́днымпосты́днойпосты́дными
Giới cáchпосты́дномпосты́дномпосты́днойпосты́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của посты́дный

So sánh hơn(по)посты́днее

Câu hỏi thường gặp

постыдный nghĩa là gì?

постыдный (tính từ) nghĩa là đáng xấu hổ, đáng hổ thẹn.

постыдный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посты́дный (phiên âm Latinh postýdnyj, IPA [pɐˈstɨdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.