TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

позёр

giống đựcđộng vật
pozjór[pɐˈzʲɵr] giọng máy của trình duyệt

позёр nghĩa là người làm dáng, người làm bộ.

Nghĩa của позёр

Danh từ

  1. Người làm dáng, người làm bộ, người thích phô trương, người hay làm bộ làm tịch.

Biến cách của позёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?позёрпозёры
Sinh cách кого? чего?позёрапозёров
Tặng cách кому? чему?позёрупозёрам
Đối cách кого? что?позёрапозёров
Công cụ cách кем? чем?позёромпозёрами
Giới cách о ком? о чём?позёрепозёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

позёр nghĩa là gì?

позёр (danh từ) nghĩa là người làm dáng, người làm bộ.

позёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là позёр (phiên âm Latinh pozjór, IPA [pɐˈzʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.