позёр
giống đựcđộng vật
pozjór[pɐˈzʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
позёр nghĩa là người làm dáng, người làm bộ.
Nghĩa của позёр
Danh từ
- Người làm dáng, người làm bộ, người thích phô trương, người hay làm bộ làm tịch.
Biến cách của позёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | позёр | позёры |
| Sinh cách кого? чего? | позёра | позёров |
| Tặng cách кому? чему? | позёру | позёрам |
| Đối cách кого? что? | позёра | позёров |
| Công cụ cách кем? чем? | позёром | позёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | позёре | позёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
позёр nghĩa là gì?
позёр (danh từ) nghĩa là người làm dáng, người làm bộ.
позёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là позёр (phiên âm Latinh pozjór, IPA [pɐˈzʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.