поиска́ть
Dấu sắc trên поиска́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поиска́ть nghĩa là tìm kiếm, đi tìm.
Nghĩa của поиска́ть
Động từ
- Tìm kiếm, đi tìm, tìm tòi, tìm. + đối cách
Cặp thể của поиска́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ поиска́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | поищу́ |
| ты | пои́щешь |
| он / она́ / оно́ | пои́щет |
| мы | пои́щем |
| вы | пои́щете |
| они́ | пои́щут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | поиска́л |
| Giống cái (она́) | поиска́ла |
| Giống trung (оно́) | поиска́ло |
| Số nhiều (они́) | поиска́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | поищи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | поищи́те |
Câu ví dụ với поиска́ть
- Он поискал это слово у себя в словаре. Anh ta tìm từ đó trong từ điển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3764925
- Поищи ещё. Cứ tiếp tục xem đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9733641
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поискать nghĩa là gì?
поискать (động từ) nghĩa là tìm kiếm, đi tìm.
поискать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поиска́ть (phiên âm Latinh poiskátʹ, IPA [pəɪˈskatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.