TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́иск

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
póisk[ˈpoɪsk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́иск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́иск nghĩa là sự tìm kiếm, tìm tòi.

Nghĩa của по́иск

Danh từ

  1. Sự tìm kiếm, tìm tòi.

Biến cách của по́иск (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́искпо́иски
Sinh cách кого? чего?по́искапо́исков
Tặng cách кому? чему?по́искупо́искам
Đối cách кого? что?по́искпо́иски
Công cụ cách кем? чем?по́искомпо́исками
Giới cách о ком? о чём?по́искепо́исках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́иск

Đồng nghĩa

Họ từ của по́иск

Câu ví dụ với по́иск

  • Жители деревни вышли на поиски пропавшего ребёнка. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2012287
  • Том обшарил все карманы в поисках ключей. Tom lục trong các túi để tìm chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

поиск nghĩa là gì?

поиск (danh từ) nghĩa là sự tìm kiếm, tìm tòi.

поиск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́иск (phiên âm Latinh póisk, IPA [ˈpoɪsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.