по́иск
Dấu sắc trên по́иск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́иск nghĩa là sự tìm kiếm, tìm tòi.
Nghĩa của по́иск
Danh từ
- Sự tìm kiếm, tìm tòi.
Biến cách của по́иск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́иск | по́иски |
| Sinh cách кого? чего? | по́иска | по́исков |
| Tặng cách кому? чему? | по́иску | по́искам |
| Đối cách кого? что? | по́иск | по́иски |
| Công cụ cách кем? чем? | по́иском | по́исками |
| Giới cách о ком? о чём? | по́иске | по́исках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́иск
Đồng nghĩa
Họ từ của по́иск
Câu ví dụ với по́иск
- Жители деревни вышли на поиски пропавшего ребёнка. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2012287
- Том обшарил все карманы в поисках ключей. Tom lục trong các túi để tìm chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649615
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поиск nghĩa là gì?
поиск (danh từ) nghĩa là sự tìm kiếm, tìm tòi.
поиск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́иск (phiên âm Latinh póisk, IPA [ˈpoɪsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.