показа́тель
Dấu sắc trên показа́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
показа́тель nghĩa là Số chỉ mũ, số chỉ.
Nghĩa của показа́тель
Danh từ
- toán học Số chỉ mũ, số chỉ.
Biến cách của показа́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | показа́тель | показа́тели |
| Sinh cách кого? чего? | показа́теля | показа́телей |
| Tặng cách кому? чему? | показа́телю | показа́телям |
| Đối cách кого? что? | показа́тель | показа́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | показа́телем | показа́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | показа́теле | показа́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
показатель nghĩa là gì?
показатель (danh từ) nghĩa là Số chỉ mũ, số chỉ.
показатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là показа́тель (phiên âm Latinh pokazátelʹ, IPA [pəkɐˈzatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.