TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

показа́тельный

pokazátelʹnyj[pəkɐˈzatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên показа́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

показа́тельный nghĩa là đặc sắc, đặc biệt, để mọi người biết, để biểu thị.

Nghĩa của показа́тельный

Tính từ

  1. характерный Đặc sắc, đặc biệt, đặc trưng, điển hình.
  2. для всеобщего ознакомления Để mọi người biết, để biểu thị.
  3. образцовый Mẫu mực, kiểu mẫu, gương mẫu, điển hình, tiêu biểu.
    • показательный совхо́зnông trường quốc doanh kiểu mẫu (gương mẫu, điển hình)

Biến cách của показа́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоказа́тельныйпоказа́тельноепоказа́тельнаяпоказа́тельные
Sinh cáchпоказа́тельногопоказа́тельногопоказа́тельнойпоказа́тельных
Tặng cáchпоказа́тельномупоказа́тельномупоказа́тельнойпоказа́тельным
Đối cáchпоказа́тельный / показа́тельногопоказа́тельноепоказа́тельнуюпоказа́тельные / показа́тельных
Công cụ cáchпоказа́тельнымпоказа́тельнымпоказа́тельнойпоказа́тельными
Giới cáchпоказа́тельномпоказа́тельномпоказа́тельнойпоказа́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

показательный nghĩa là gì?

показательный (tính từ) nghĩa là đặc sắc, đặc biệt, để mọi người biết, để biểu thị.

показательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là показа́тельный (phiên âm Latinh pokazátelʹnyj, IPA [pəkɐˈzatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.