показа́тельный
Dấu sắc trên показа́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
показа́тельный nghĩa là đặc sắc, đặc biệt, để mọi người biết, để biểu thị.
Nghĩa của показа́тельный
Tính từ
- характерный Đặc sắc, đặc biệt, đặc trưng, điển hình.
- для всеобщего ознакомления Để mọi người biết, để biểu thị.
- образцовый Mẫu mực, kiểu mẫu, gương mẫu, điển hình, tiêu biểu.
- показательный совхо́зnông trường quốc doanh kiểu mẫu (gương mẫu, điển hình)
Biến cách của показа́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | показа́тельный | показа́тельное | показа́тельная | показа́тельные |
| Sinh cách | показа́тельного | показа́тельного | показа́тельной | показа́тельных |
| Tặng cách | показа́тельному | показа́тельному | показа́тельной | показа́тельным |
| Đối cách | показа́тельный / показа́тельного | показа́тельное | показа́тельную | показа́тельные / показа́тельных |
| Công cụ cách | показа́тельным | показа́тельным | показа́тельной | показа́тельными |
| Giới cách | показа́тельном | показа́тельном | показа́тельной | показа́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
показательный nghĩa là gì?
показательный (tính từ) nghĩa là đặc sắc, đặc biệt, để mọi người biết, để biểu thị.
показательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là показа́тельный (phiên âm Latinh pokazátelʹnyj, IPA [pəkɐˈzatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.