TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

показно́й

pokaznój[pəkɐzˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên показно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

показно́й nghĩa là để phô trương, bề ngoài.

Nghĩa của показно́й

Tính từ

  1. Để phô trương, bề ngoài, màu mè, khoe mẽ, giả tạo, giả dối.

Biến cách của показно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоказно́йпоказно́епоказна́япоказны́е
Sinh cáchпоказно́гопоказно́гопоказно́йпоказны́х
Tặng cáchпоказно́мупоказно́мупоказно́йпоказны́м
Đối cáchпоказно́й / показно́гопоказно́епоказну́юпоказны́е / показны́х
Công cụ cáchпоказны́мпоказны́мпоказно́йпоказны́ми
Giới cáchпоказно́мпоказно́мпоказно́йпоказны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

показной nghĩa là gì?

показной (tính từ) nghĩa là để phô trương, bề ngoài.

показной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là показно́й (phiên âm Latinh pokaznój, IPA [pəkɐzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.