показно́й
Dấu sắc trên показно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
показно́й nghĩa là để phô trương, bề ngoài.
Nghĩa của показно́й
Tính từ
- Để phô trương, bề ngoài, màu mè, khoe mẽ, giả tạo, giả dối.
Biến cách của показно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | показно́й | показно́е | показна́я | показны́е |
| Sinh cách | показно́го | показно́го | показно́й | показны́х |
| Tặng cách | показно́му | показно́му | показно́й | показны́м |
| Đối cách | показно́й / показно́го | показно́е | показну́ю | показны́е / показны́х |
| Công cụ cách | показны́м | показны́м | показно́й | показны́ми |
| Giới cách | показно́м | показно́м | показно́й | показны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
показной nghĩa là gì?
показной (tính từ) nghĩa là để phô trương, bề ngoài.
показной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là показно́й (phiên âm Latinh pokaznój, IPA [pəkɐzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.