пока́лывать
Dấu sắc trên пока́лывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пока́лывать nghĩa là làm buốt.
Nghĩa của пока́лывать
Động từ
- Làm buốt.
- безл.buốt, nhức
- у меня́ пока́лывает в боку́tôi bị buốt (nhức) ở hông
Chia động từ пока́лывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пока́лываю |
| ты | пока́лываешь |
| он / она́ / оно́ | пока́лывает |
| мы | пока́лываем |
| вы | пока́лываете |
| они́ | пока́лывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + покалывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пока́лывал |
| Giống cái (она́) | пока́лывала |
| Giống trung (оно́) | пока́лывало |
| Số nhiều (они́) | пока́лывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пока́лывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пока́лывайте |
Câu hỏi thường gặp
покалывать nghĩa là gì?
покалывать (động từ) nghĩa là làm buốt.
покалывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пока́лывать (phiên âm Latinh pokályvatʹ, IPA [pɐˈkaɫɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.