пока́тость
Dấu sắc trên пока́тость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пока́тость nghĩa là độ dốc thoai thoải, dốc thoai thoải.
Nghĩa của пока́тость
Danh từ
- Độ dốc thoai thoải.
- место [chỗ] dốc thoai thoải.
Biến cách của пока́тость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пока́тость | пока́тости |
| Sinh cách кого? чего? | пока́тости | пока́тостей |
| Tặng cách кому? чему? | пока́тости | пока́тостям |
| Đối cách кого? что? | пока́тость | пока́тости |
| Công cụ cách кем? чем? | пока́тостью | пока́тостями |
| Giới cách о ком? о чём? | пока́тости | пока́тостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
покатость nghĩa là gì?
покатость (danh từ) nghĩa là độ dốc thoai thoải, dốc thoai thoải.
покатость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пока́тость (phiên âm Latinh pokátostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.