TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пока́тый

pokátyj[pɐˈkatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пока́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пока́тый nghĩa là hơi dốc, thoai thoải.

Nghĩa của пока́тый

Tính từ

  1. Hơi dốc, thoai thoải, thoải thoải.
    • пока́тые пле́чиvai xuôi
    • покатый лобtrán vuốt ra đằng sau

Biến cách của пока́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпока́тыйпока́тоепока́таяпока́тые
Sinh cáchпока́тогопока́тогопока́тойпока́тых
Tặng cáchпока́томупока́томупока́тойпока́тым
Đối cáchпока́тый / пока́тогопока́тоепока́туюпока́тые / пока́тых
Công cụ cáchпока́тымпока́тымпока́тойпока́тыми
Giới cáchпока́томпока́томпока́тойпока́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

покатый nghĩa là gì?

покатый (tính từ) nghĩa là hơi dốc, thoai thoải.

покатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пока́тый (phiên âm Latinh pokátyj, IPA [pɐˈkatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.