покая́нный
Dấu sắc trên покая́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
покая́нный nghĩa là hối hận, sám hối.
Nghĩa của покая́нный
Tính từ
- Biểu lộ sự ăn năn, hối hận, sám hối, sám tội.
Biến cách của покая́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | покая́нный | покая́нное | покая́нная | покая́нные |
| Sinh cách | покая́нного | покая́нного | покая́нной | покая́нных |
| Tặng cách | покая́нному | покая́нному | покая́нной | покая́нным |
| Đối cách | покая́нный / покая́нного | покая́нное | покая́нную | покая́нные / покая́нных |
| Công cụ cách | покая́нным | покая́нным | покая́нной | покая́нными |
| Giới cách | покая́нном | покая́нном | покая́нной | покая́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
покаянный nghĩa là gì?
покаянный (tính từ) nghĩa là hối hận, sám hối.
покаянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là покая́нный (phiên âm Latinh pokajánnyj, IPA [pəkɐˈjanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.