по́кер
póker[ˈpokʲɪr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên по́кер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́кер nghĩa là pôke, bài xì.
Nghĩa của по́кер
Danh từ
- Pôke, bài xì.
Biến cách của по́кер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́кер | по́керы |
| Sinh cách кого? чего? | по́кера | по́керов |
| Tặng cách кому? чему? | по́керу | по́керам |
| Đối cách кого? что? | по́кер | по́керы |
| Công cụ cách кем? чем? | по́кером | по́керами |
| Giới cách о ком? о чём? | по́кере | по́керах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
покер nghĩa là gì?
покер (danh từ) nghĩa là pôke, bài xì.
покер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́кер (phiên âm Latinh póker, IPA [ˈpokʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.