TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

покида́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pokidátʹ[pəkʲɪˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên покида́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

покида́ть nghĩa là từ giã, giã từ, rời khỏi, đi khỏi.

Nghĩa của покида́ть

Động từ

  1. уходить от кого-л. Từ giã, giã từ, giã, rời khỏi, ròi bỏ, từ bỏ, bỏ.
    • его́ все поки́нулиmọi người đã từ giã (rời khỏi) ông ấy, mọi người đều từ bỏ (bỏ rơi) nó
  2. уходить откуда-л. Rời khỏi, đi khỏi, từ giã, giã từ, rời.
    • поки́нуть го́родtừ giã (rời khỏi, rời) thành phố
  3. переставать заниматься какой-л. деятельностью Từ giã, giã từ, thôi.
    • поки́нуть сце́нуtừ giã sân khấu, thôi làm diễn viên
    • перен.biến mất, tiêu tan, không còn nữa, từ bỏ
    • си́лы поки́нули меня́sức lực trong người tôi đã biến mất, tôi không còn sức nữa

Cặp thể của покида́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ покида́ть

NgôiHiện tại
япокида́ю
тыпокида́ешь
он / она́ / оно́покида́ет
мыпокида́ем
выпокида́ете
они́покида́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + покидать.

Quá khứ

Giống đực (он)покида́л
Giống cái (она́)покида́ла
Giống trung (оно́)покида́ло
Số nhiều (они́)покида́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)покида́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)покида́йте

Câu ví dụ với покида́ть

  • Нам не разрешали покидать здание. Chúng tôi không được phép rời khỏi tòa nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8958578
  • Я вас не покидаю. Tôi không bỏ bạn mà đi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

покидать nghĩa là gì?

покидать (động từ) nghĩa là từ giã, giã từ, rời khỏi, đi khỏi.

покидать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là покида́ть (phiên âm Latinh pokidátʹ, IPA [pəkʲɪˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.