TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

покла́дистый

pokládistyj[pɐˈkɫadʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên покла́дистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

покла́дистый nghĩa là dễ dãi, dễ tính.

Nghĩa của покла́дистый

Tính từ

  1. Dễ dãi, dễ tính, hay nhân nhượng, hay chiều [ý].

Biến cách của покла́дистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпокла́дистыйпокла́дистоепокла́дистаяпокла́дистые
Sinh cáchпокла́дистогопокла́дистогопокла́дистойпокла́дистых
Tặng cáchпокла́дистомупокла́дистомупокла́дистойпокла́дистым
Đối cáchпокла́дистый / покла́дистогопокла́дистоепокла́дистуюпокла́дистые / покла́дистых
Công cụ cáchпокла́дистымпокла́дистымпокла́дистойпокла́дистыми
Giới cáchпокла́дистомпокла́дистомпокла́дистойпокла́дистых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của покла́дистый

So sánh hơn(по)покла́дистее

Câu hỏi thường gặp

покладистый nghĩa là gì?

покладистый (tính từ) nghĩa là dễ dãi, dễ tính.

покладистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là покла́дистый (phiên âm Latinh pokládistyj, IPA [pɐˈkɫadʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.