покла́жа
Dấu sắc trên покла́жа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
покла́жа nghĩa là tải trọng, đồ tải, hành lý.
Nghĩa của покла́жа
Danh từ
- груз Tải trọng, đồ tải, đồ đạc chuyển chở.
- багаж Hành lý.
Biến cách của покла́жа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | покла́жа | покла́жи |
| Sinh cách кого? чего? | покла́жи | покла́ж |
| Tặng cách кому? чему? | покла́же | покла́жам |
| Đối cách кого? что? | покла́жу | покла́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | покла́жей | покла́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | покла́же | покла́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với покла́жа
Đồng nghĩa
Họ từ của покла́жа
Câu hỏi thường gặp
поклажа nghĩa là gì?
поклажа (danh từ) nghĩa là tải trọng, đồ tải, hành lý.
поклажа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là покла́жа (phiên âm Latinh pokláža, IPA [pɐˈkɫaʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.