TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поклоне́ние

giống trungbất động vật
poklonénije[pəkɫɐˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поклоне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поклоне́ние nghĩa là sự tôn thờ, thờ phụng, sùng bái, tôn sùng.

Nghĩa của поклоне́ние

Danh từ

  1. Sự tôn thờ, thờ phụng, thờ cúng, lễ bái.
  2. благоговение [sự] sùng bái, tôn sùng, tôn kính, sùng kính, sùng mộ, hâm mộ.

Biến cách của поклоне́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поклоне́ниепоклоне́ния
Sinh cách кого? чего?поклоне́нияпоклоне́ний
Tặng cách кому? чему?поклоне́ниюпоклоне́ниям
Đối cách кого? что?поклоне́ниепоклоне́ния
Công cụ cách кем? чем?поклоне́ниемпоклоне́ниями
Giới cách о ком? о чём?поклоне́ниипоклоне́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

поклонение nghĩa là gì?

поклонение (danh từ) nghĩa là sự tôn thờ, thờ phụng, sùng bái, tôn sùng.

поклонение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поклоне́ние (phiên âm Latinh poklonénije, IPA [pəkɫɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.