поклёп
giống đựcbất động vật
pokljóp[pɐˈklʲɵp]
giọng máy của trình duyệt
поклёп nghĩa là vu oan, đổ điêu.
Nghĩa của поклёп
Danh từ
- khẩu ngữ [lời, điều] vu oan, đổ điêu, vu oan giá họa.
- возводи́ть поклёп на кого́-л.vu oan (đổ điêu, vu oan, giá họa) cho ai
Biến cách của поклёп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поклёп | поклёпы |
| Sinh cách кого? чего? | поклёпа | поклёпов |
| Tặng cách кому? чему? | поклёпу | поклёпам |
| Đối cách кого? что? | поклёп | поклёпы |
| Công cụ cách кем? чем? | поклёпом | поклёпами |
| Giới cách о ком? о чём? | поклёпе | поклёпах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поклёп nghĩa là gì?
поклёп (danh từ) nghĩa là vu oan, đổ điêu.
поклёп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поклёп (phiên âm Latinh pokljóp, IPA [pɐˈklʲɵp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.