TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поклёп

giống đựcbất động vật
pokljóp[pɐˈklʲɵp] giọng máy của trình duyệt

поклёп nghĩa là vu oan, đổ điêu.

Nghĩa của поклёп

Danh từ

  1. khẩu ngữ [lời, điều] vu oan, đổ điêu, vu oan giá họa.
    • возводи́ть поклёп на кого́-л.vu oan (đổ điêu, vu oan, giá họa) cho ai

Biến cách của поклёп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поклёппоклёпы
Sinh cách кого? чего?поклёпапоклёпов
Tặng cách кому? чему?поклёпупоклёпам
Đối cách кого? что?поклёппоклёпы
Công cụ cách кем? чем?поклёпомпоклёпами
Giới cách о ком? о чём?поклёпепоклёпах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

поклёп nghĩa là gì?

поклёп (danh từ) nghĩa là vu oan, đổ điêu.

поклёп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поклёп (phiên âm Latinh pokljóp, IPA [pɐˈklʲɵp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.