TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поко́иться

thể chưa hoàn thành
pokóitʹsja[pɐˈkoɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поко́иться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поко́иться nghĩa là dựa vào, đặt trên, nằm yên.

Nghĩa của поко́иться

Động từ

  1. Dựa vào, đặt trên, nằm trên, dựa trên cơ sở. на + giới cách
  2. спокойно лежать Nằm yên.
  3. быть похороненным Yên nghỉ, yên nghỉ ngàn năm, yên giấc nghìn thu.

Chia động từ поко́иться

NgôiHiện tại
япоко́юсь
тыпоко́ишься
он / она́ / оно́поко́ится
мыпоко́имся
выпоко́итесь
они́поко́ятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + покоиться.

Quá khứ

Giống đực (он)поко́ился
Giống cái (она́)поко́илась
Giống trung (оно́)поко́илось
Số nhiều (они́)поко́ились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)поко́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)поко́йтесь

Họ từ của поко́иться

Câu hỏi thường gặp

покоиться nghĩa là gì?

покоиться (động từ) nghĩa là dựa vào, đặt trên, nằm yên.

покоиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поко́иться (phiên âm Latinh pokóitʹsja, IPA [pɐˈkoɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.