TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поколе́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pokolénije[pəkɐˈlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поколе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поколе́ние nghĩa là thế hệ.

Nghĩa của поколе́ние

Danh từ

  1. Thế hệ.
    • молодо́е поколениеthế hệ trẻ, thế hệ thanh niên
    • на́ше поколениеthế hệ hiện nay
    • из поколе́ния в поколениеtừ thế hệ này đến thế hệ khác, từ đời này đến đời khác, cha truyền con nối

Biến cách của поколе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поколе́ниепоколе́ния
Sinh cách кого? чего?поколе́нияпоколе́ний
Tặng cách кому? чему?поколе́ниюпоколе́ниям
Đối cách кого? что?поколе́ниепоколе́ния
Công cụ cách кем? чем?поколе́ниемпоколе́ниями
Giới cách о ком? о чём?поколе́ниипоколе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với поколе́ние

  • Системы мобильной связи третьего поколения в Японии - это W-CDMA и CDMA2000. Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9830780

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

поколение nghĩa là gì?

поколение (danh từ) nghĩa là thế hệ.

поколение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поколе́ние (phiên âm Latinh pokolénije, IPA [pəkɐˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.