поколе́ние
Dấu sắc trên поколе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поколе́ние nghĩa là thế hệ.
Nghĩa của поколе́ние
Danh từ
- Thế hệ.
- молодо́е поколениеthế hệ trẻ, thế hệ thanh niên
- на́ше поколениеthế hệ hiện nay
- из поколе́ния в поколениеtừ thế hệ này đến thế hệ khác, từ đời này đến đời khác, cha truyền con nối
Biến cách của поколе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поколе́ние | поколе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | поколе́ния | поколе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | поколе́нию | поколе́ниям |
| Đối cách кого? что? | поколе́ние | поколе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | поколе́нием | поколе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | поколе́нии | поколе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với поколе́ние
- Системы мобильной связи третьего поколения в Японии - это W-CDMA и CDMA2000. Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9830780
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поколение nghĩa là gì?
поколение (danh từ) nghĩa là thế hệ.
поколение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поколе́ние (phiên âm Latinh pokolénije, IPA [pəkɐˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.