поколоть nghĩa là đâm, chích, đâm chết, giết chết.
Nghĩa của поколоть
Động từ
уколоть Đâm, chích, châm.
убыть Đâm chết, giết chết, giết.
Câu hỏi thường gặp
поколоть nghĩa là gì?
поколоть (động từ) nghĩa là đâm, chích, đâm chết, giết chết.
поколоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поколоть (phiên âm Latinh pokolotʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.