поко́рность
Dấu sắc trên поко́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поко́рность nghĩa là tính ngoan ngoãn, dễ bảo.
Nghĩa của поко́рность
Danh từ
- Tính ngoan ngoãn, dễ bảo; (послушание) [sự] vâng lời, phục tùng.
Biến cách của поко́рность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | поко́рность |
| Sinh cách кого? чего? | поко́рности |
| Tặng cách кому? чему? | поко́рности |
| Đối cách кого? что? | поко́рность |
| Công cụ cách кем? чем? | поко́рностью |
| Giới cách о ком? о чём? | поко́рности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
покорность nghĩa là gì?
покорность (danh từ) nghĩa là tính ngoan ngoãn, dễ bảo.
покорность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поко́рность (phiên âm Latinh pokórnostʹ, IPA [pɐˈkornəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.