поко́рный
Dấu sắc trên поко́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поко́рный nghĩa là ngoan ngoãn, dễ bảo.
Nghĩa của поко́рный
Tính từ
- Ngoan ngoãn, dễ bảo; (выражающий послушание) tỏ ra vâng lời (phục tùng); (Д) (подвластный) bị khuất phục, bị phụ thuộc, bị lệ thuộc.
- ваш покорный слуга́(cũ) kính thư, nay kính thư
- слуга́ поко́рный!(mỉa mai) không được đâu!, không đồng ý đâu!
Biến cách của поко́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поко́рный | поко́рное | поко́рная | поко́рные |
| Sinh cách | поко́рного | поко́рного | поко́рной | поко́рных |
| Tặng cách | поко́рному | поко́рному | поко́рной | поко́рным |
| Đối cách | поко́рный / поко́рного | поко́рное | поко́рную | поко́рные / поко́рных |
| Công cụ cách | поко́рным | поко́рным | поко́рной | поко́рными |
| Giới cách | поко́рном | поко́рном | поко́рной | поко́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của поко́рный
| So sánh nhất | (наи)поко́рнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поко́рный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
покорный nghĩa là gì?
покорный (tính từ) nghĩa là ngoan ngoãn, dễ bảo.
покорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поко́рный (phiên âm Latinh pokórnyj, IPA [pɐˈkornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.