TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поко́рный

pokórnyj[pɐˈkornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поко́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поко́рный nghĩa là ngoan ngoãn, dễ bảo.

Nghĩa của поко́рный

Tính từ

  1. Ngoan ngoãn, dễ bảo; (выражающий послушание) tỏ ra vâng lời (phục tùng); (Д) (подвластный) bị khuất phục, bị phụ thuộc, bị lệ thuộc.
    • ваш покорный слуга́(cũ) kính thư, nay kính thư
    • слуга́ поко́рный!(mỉa mai) không được đâu!, không đồng ý đâu!

Biến cách của поко́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоко́рныйпоко́рноепоко́рнаяпоко́рные
Sinh cáchпоко́рногопоко́рногопоко́рнойпоко́рных
Tặng cáchпоко́рномупоко́рномупоко́рнойпоко́рным
Đối cáchпоко́рный / поко́рногопоко́рноепоко́рнуюпоко́рные / поко́рных
Công cụ cáchпоко́рнымпоко́рнымпоко́рнойпоко́рными
Giới cáchпоко́рномпоко́рномпоко́рнойпоко́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của поко́рный

So sánh nhất(наи)поко́рнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поко́рный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

покорный nghĩa là gì?

покорный (tính từ) nghĩa là ngoan ngoãn, dễ bảo.

покорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поко́рный (phiên âm Latinh pokórnyj, IPA [pɐˈkornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.