покупа́тельский
Dấu sắc trên покупа́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
покупа́тельский nghĩa là người mua.
Nghĩa của покупа́тельский
Tính từ
- (thuộc) người mua.
Biến cách của покупа́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | покупа́тельский | покупа́тельское | покупа́тельская | покупа́тельские |
| Sinh cách | покупа́тельского | покупа́тельского | покупа́тельской | покупа́тельских |
| Tặng cách | покупа́тельскому | покупа́тельскому | покупа́тельской | покупа́тельским |
| Đối cách | покупа́тельский | покупа́тельское | покупа́тельскую | покупа́тельские |
| Công cụ cách | покупа́тельским | покупа́тельским | покупа́тельской | покупа́тельскими |
| Giới cách | покупа́тельском | покупа́тельском | покупа́тельской | покупа́тельских |
| Dạng ngắn | *покупа́тельск | *покупа́тельско | *покупа́тельска | покупа́тельски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
покупательский nghĩa là gì?
покупательский (tính từ) nghĩa là người mua.
покупательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là покупа́тельский (phiên âm Latinh pokupátelʹskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.