покупа́ть
Dấu sắc trên покупа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
покупа́ть nghĩa là mua, sắm, cất hàng.
Nghĩa của покупа́ть
Động từ
- приобретать Mua, sắm, tậu, mua sắm. + đối cách
- для перепродажи Cất hàng. + đối cách
- подкупать Mua chuộc. + đối cách
Cặp thể của покупа́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ покупа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | покупа́ю |
| ты | покупа́ешь |
| он / она́ / оно́ | покупа́ет |
| мы | покупа́ем |
| вы | покупа́ете |
| они́ | покупа́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + покупать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | покупа́л |
| Giống cái (она́) | покупа́ла |
| Giống trung (оно́) | покупа́ло |
| Số nhiều (они́) | покупа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | покупа́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | покупа́йте |
Câu ví dụ với покупа́ть
- Вам пора покупать новую машину. Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc ô tô mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13269821
- Тебе пора покупать новую машину. Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc ô tô mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13269822
- Какую одежду ты будешь покупать? Bạn định mua loại quần áo nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891328
- Какую одежду вы будете покупать? Bạn định mua loại quần áo nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891329
- Нам ещё Тому подарок на день рождения покупать. Chúng ta cần mua quà sinh nhật cho Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404642
- Сегодня утром мы с подругой ездили покупать авиабилеты. Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909473
- Сегодня утром мы с другом ездили покупать авиабилеты. Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909475
- Кто покупает такое искусство? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811700
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
покупать nghĩa là gì?
покупать (động từ) nghĩa là mua, sắm, cất hàng.
покупать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là покупа́ть (phiên âm Latinh pokupátʹ, IPA [pəkʊˈpatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.