пола́
Dấu sắc trên пола́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пола́ nghĩa là vạt, tà.
Nghĩa của пола́
Danh từ
- Vạt [áo], tà, thân [áo].
Biến cách của пола́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пола́ | по́лы |
| Sinh cách кого? чего? | полы́ | по́л |
| Tặng cách кому? чему? | поле́ | по́лам |
| Đối cách кого? что? | полу́ | по́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | поло́й | по́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | поле́ | по́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với пола́
- Я могу коснуться ладонями пола, не сгибая коленей. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500024
- Я могу не сгибая коленей коснуться пола ладонями обеих рук. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351080
- На полу был какой-то белый порошок. Có thứ bột trắng gì đó trên sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4810846
- У тебя очки на пол упали. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4990290
- Твои очки упали на пол. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350909
- Том увидел на полу кровь. Tom đã nhìn thấy máu trên lầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3982140
- Том видел на полу кровь. Tom đã nhìn thấy máu trên lầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3982141
- Проснувшись, я обнаружил, что лежу на полу. Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7742811
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пола nghĩa là gì?
пола (danh từ) nghĩa là vạt, tà.
пола đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пола́ (phiên âm Latinh polá, IPA [pɐˈɫa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.