TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полага́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
polagátʹ[pəɫɐˈɡatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полага́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полага́ть nghĩa là nghĩ, cho.

Nghĩa của полага́ть

Động từ

  1. Nghĩ, cho, tưởng; (предполагать) có ý định, dự định, giả định, giả sử, định.
    • полага́ют, что он в Москве́người ta cho (nghĩ, tưởng) rằng nó đang ở Mát-xcơ-va
    • на́до полага́ть, что он придётchắc là (có lẽ là) anh ấy sẽ đến

Cặp thể của полага́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ полага́ть

NgôiHiện tại
яполага́ю
тыполага́ешь
он / она́ / оно́полага́ет
мыполага́ем
выполага́ете
они́полага́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + полагать.

Quá khứ

Giống đực (он)полага́л
Giống cái (она́)полага́ла
Giống trung (оно́)полага́ло
Số nhiều (они́)полага́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)полага́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)полага́йте

Câu ví dụ với полага́ть

  • Большинство людей полагают, что я сумасшедший. Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2505769
  • Я полагаю, ты о Томе говоришь. Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5637725
  • Я полагаю, вы говорите о Томе. Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7959584
  • Я полагаю, ты говоришь о Томе. Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7959585
  • Полагали, что Земля плоская. Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1458734
  • Полагаю, тебе нужна помощь. Tôi đoán là bạn sẽ cần giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2702557
  • Полагаю, тебе понадобится помощь. Tôi đoán là bạn sẽ cần giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10243797
  • Полагаю, вам понадобится помощь. Tôi đoán là bạn sẽ cần giúp đỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10243798

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

полагать nghĩa là gì?

полагать (động từ) nghĩa là nghĩ, cho.

полагать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полага́ть (phiên âm Latinh polagátʹ, IPA [pəɫɐˈɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.