пол
пол nghĩa là sàn, nền, giới tính.
Nghĩa của пол
Danh từ
- Sàn, nền.
- Giới tính.
Biến cách của пол (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́л | полы́ |
| Sinh cách кого? чего? | по́ла | поло́в |
| Tặng cách кому? чему? | по́лу | пола́м |
| Đối cách кого? что? | по́л | полы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | по́лом | пола́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | по́ле | пола́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пол
Câu ví dụ với пол
- У тебя очки на пол упали. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4990290
- Твои очки упали на пол. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350909
- Том рухнул на пол. Tom ngã gục xuống sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3544776
- Поставь ящик на пол. Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5674023
- Поставьте ящик на пол. Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5674024
- Поставь коробку на пол. Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5674025
- Поставьте коробку на пол. Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5674026
- Подмети пол. Quét sàn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5696976
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пол nghĩa là gì?
пол (danh từ) nghĩa là sàn, nền, giới tính.
пол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пол (phiên âm Latinh pol, IPA [poɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.