полве́ка
giống trungbất động vật
polvéka[ˌpoɫˈvʲekə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полве́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полве́ка nghĩa là nửa thế kỷ.
Nghĩa của полве́ка
Danh từ
- Nửa thế kỷ.
Biến cách của полве́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полве́ка | полувека́ |
| Sinh cách кого? чего? | полуве́ка | полувеко́в |
| Tặng cách кому? чему? | полуве́ку | полувека́м |
| Đối cách кого? что? | полве́ка | полувека́ |
| Công cụ cách кем? чем? | полуве́ком | полувека́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | полуве́ке | полувека́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полвека nghĩa là gì?
полвека (danh từ) nghĩa là nửa thế kỷ.
полвека đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полве́ка (phiên âm Latinh polvéka, IPA [ˌpoɫˈvʲekə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.