полго́да
Dấu sắc trên полго́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полго́да nghĩa là nửa năm.
Nghĩa của полго́да
Danh từ
- Nửa năm.
Biến cách của полго́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полго́да | полуго́ды |
| Sinh cách кого? чего? | полуго́да | полугодо́в |
| Tặng cách кому? чему? | полуго́ду | полугода́м |
| Đối cách кого? что? | полго́да | полуго́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | полуго́дом | полугода́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | полуго́де | полугода́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với полго́да
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với полго́да
- Когда я был студентом, я учился в Англии полгода. Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #473256
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
полгода nghĩa là gì?
полгода (danh từ) nghĩa là nửa năm.
полгода đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полго́да (phiên âm Latinh polgóda, IPA [ˌpoɫˈɡodə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.