по́лдник
Dấu sắc trên по́лдник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́лдник nghĩa là Bữa ăn qua loa buổi chiều.
Nghĩa của по́лдник
Danh từ
- Bữa ăn qua loa buổi chiều.
Biến cách của по́лдник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́лдник | по́лдники |
| Sinh cách кого? чего? | по́лдника | по́лдников |
| Tặng cách кому? чему? | по́лднику | по́лдникам |
| Đối cách кого? что? | по́лдник | по́лдники |
| Công cụ cách кем? чем? | по́лдником | по́лдниками |
| Giới cách о ком? о чём? | по́лднике | по́лдниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полдник nghĩa là gì?
полдник (danh từ) nghĩa là Bữa ăn qua loa buổi chiều.
полдник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́лдник (phiên âm Latinh póldnik, IPA [ˈpoɫd⁽ʲ⁾nʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.