TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́лдень

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
póldenʹ[ˈpoɫdʲɪnʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́лдень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́лдень nghĩa là trưa, buổi trưa.

Nghĩa của по́лдень

Danh từ

  1. Trưa, buổi trưa.

Biến cách của по́лдень (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́лденьпо́лдни
Sinh cách кого? чего?полу́дняпо́лдней
Tặng cách кому? чему?полу́днюполу́дням
Đối cách кого? что?по́лденьпо́лдни
Công cụ cách кем? чем?полу́днемполу́днями
Giới cách о ком? о чём?полу́днеполу́днях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́лдень

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của по́лдень

Câu ví dụ với по́лдень

  • Сейчас почти полдень. Trời gần trưa rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3962443
  • Оставайся дома до полудня. Ở nhà cho đến trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1626599
  • Том спал до полудня. Tom ngủ đến trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5578093
  • Я проспал до полудня. Tôi ngủ đến trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11840975

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

полдень nghĩa là gì?

полдень (danh từ) nghĩa là trưa, buổi trưa.

полдень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́лдень (phiên âm Latinh póldenʹ, IPA [ˈpoɫdʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.