по́ле
póle[ˈpolʲe]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên по́ле chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́ле nghĩa là cánh đồng, ruộng.
Nghĩa của по́ле
Danh từ
- Cánh đồng.
- Ruộng.
- Trường.
Biến cách của по́ле (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́ле | поля́ |
| Sinh cách кого? чего? | по́ля | поле́й |
| Tặng cách кому? чему? | по́лю | поля́м |
| Đối cách кого? что? | по́ле | поля́ |
| Công cụ cách кем? чем? | по́лем | поля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | по́ле | поля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của по́ле
Câu hỏi thường gặp
поле nghĩa là gì?
поле (danh từ) nghĩa là cánh đồng, ruộng.
поле đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́ле (phiên âm Latinh póle, IPA [ˈpolʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.