полдю́жины
giống trungbất động vật
poldjúžiny[ˌpoɫˈdʲuʐɨnɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên полдю́жины chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полдю́жины nghĩa là nửa tá.
Nghĩa của полдю́жины
Danh từ
- Nửa tá.
Biến cách của полдю́жины (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полдю́жины | полудю́жины |
| Sinh cách кого? чего? | полудю́жины | полудю́жин |
| Tặng cách кому? чему? | полудю́жине | полудю́жинам |
| Đối cách кого? что? | полудю́жину | полудю́жины |
| Công cụ cách кем? чем? | полудю́жиной | полудю́жинами |
| Giới cách о ком? о чём? | полудю́жине | полудю́жинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полдюжины nghĩa là gì?
полдюжины (danh từ) nghĩa là nửa tá.
полдюжины đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полдю́жины (phiên âm Latinh poldjúžiny, IPA [ˌpoɫˈdʲuʐɨnɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.