полево́д
Dấu sắc trên полево́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полево́д nghĩa là nhà trồng trọt, người trồng trọt.
Nghĩa của полево́д
Danh từ
- Nhà trồng trọt, người trồng trọt.
Biến cách của полево́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полево́д | полево́ды |
| Sinh cách кого? чего? | полево́да | полево́дов |
| Tặng cách кому? чему? | полево́ду | полево́дам |
| Đối cách кого? что? | полево́да | полево́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | полево́дом | полево́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | полево́де | полево́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
полевод nghĩa là gì?
полевод (danh từ) nghĩa là nhà trồng trọt, người trồng trọt.
полевод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полево́д (phiên âm Latinh polevód); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.