полево́й
Dấu sắc trên полево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полево́й nghĩa là đồng ruộng, đồng áng.
Nghĩa của полево́й
Tính từ
- Thuộc về cánh đồng, đồng ruộng; (произрастающий в поле) [ở, mọc] ngoài đồng.
- полевы́е цветы́hoa đồng, hoa đồng cỏ nội
- связанный с работами в поле [thuộc về] đồng áng.
- полевы́е рабо́тыcông việc đồng áng
- полевой станtrại tạm trú của đội làm đồng
- quân sự Dã chiến, dã ngoại.
- полевой го́спитальviện quân y dã chiến
- полева́я по́чтаbưu điện dã chiến
- полева́я артилле́рияpháo [binh] dã chiến, dã pháo
- полевой шпат(khoáng vật) đá bồ tát, fenspat, phenspa
- полева́я су́мка[cái] xà-cột, xắc-cốt
Biến cách của полево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | полево́й | полево́е | полева́я | полевы́е |
| Sinh cách | полево́го | полево́го | полево́й | полевы́х |
| Tặng cách | полево́му | полево́му | полево́й | полевы́м |
| Đối cách | полево́й / полево́го | полево́е | полеву́ю | полевы́е / полевы́х |
| Công cụ cách | полевы́м | полевы́м | полево́й | полевы́ми |
| Giới cách | полево́м | полево́м | полево́й | полевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
полевой nghĩa là gì?
полевой (tính từ) nghĩa là đồng ruộng, đồng áng.
полевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полево́й (phiên âm Latinh polevój, IPA [pəlʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.