TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полево́й

giống đựcđộng vật
polevój[pəlʲɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полево́й nghĩa là đồng ruộng, đồng áng.

Nghĩa của полево́й

Tính từ

  1. Thuộc về cánh đồng, đồng ruộng; (произрастающий в поле) [ở, mọc] ngoài đồng.
    • полевы́е цветы́hoa đồng, hoa đồng cỏ nội
  2. связанный с работами в поле [thuộc về] đồng áng.
    • полевы́е рабо́тыcông việc đồng áng
    • полевой станtrại tạm trú của đội làm đồng
  3. quân sự Dã chiến, dã ngoại.
    • полевой го́спитальviện quân y dã chiến
    • полева́я по́чтаbưu điện dã chiến
    • полева́я артилле́рияpháo [binh] dã chiến, dã pháo
    • полевой шпат(khoáng vật) đá bồ tát, fenspat, phenspa
    • полева́я су́мка[cái] xà-cột, xắc-cốt

Biến cách của полево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполево́йполево́еполева́яполевы́е
Sinh cáchполево́гополево́гополево́йполевы́х
Tặng cáchполево́муполево́муполево́йполевы́м
Đối cáchполево́й / полево́гополево́еполеву́юполевы́е / полевы́х
Công cụ cáchполевы́мполевы́мполево́йполевы́ми
Giới cáchполево́мполево́мполево́йполевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

полевой nghĩa là gì?

полевой (tính từ) nghĩa là đồng ruộng, đồng áng.

полевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полево́й (phiên âm Latinh polevój, IPA [pəlʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.