TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поле́зный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
poléznyj[pɐˈlʲeznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поле́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поле́зный nghĩa là bổ ích, có ích.

Nghĩa của поле́зный

Tính từ

  1. Bổ ích, có ích, hữu ích, có lợi, hữu dụng, ích lợi.
    • поле́зная пи́щаthức ăn bổ
    • сочета́ть поле́зное с прия́тнымkết hợp điều bổ ích với điều thú vị
  2. kỹ thuật Có ích, có hiệu lực, hữu hiệu, hữu dụng.
    • поле́зная пло́щадьdiện tích có ích (hữu dụng)
    • чем могу́ быть поле́зен?anh cần gì tôi ạ?

Biến cách của поле́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполе́зныйполе́зноеполе́знаяполе́зные
Sinh cáchполе́зногополе́зногополе́знойполе́зных
Tặng cáchполе́зномуполе́зномуполе́знойполе́зным
Đối cáchполе́зный / поле́зногополе́зноеполе́знуюполе́зные / поле́зных
Công cụ cáchполе́знымполе́знымполе́знойполе́зными
Giới cáchполе́зномполе́зномполе́знойполе́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của поле́зный

So sánh hơn(по)поле́знее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поле́зный

Đồng nghĩa

Họ từ của поле́зный

Câu ví dụ với поле́зный

  • Спорт полезен для твоего здоровья. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903099
  • Занятия спортом полезны для здоровья. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3885846
  • Этот опыт будет тебе полезен. Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839884
  • Этот опыт будет вам полезен. Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839886
  • Единственные полезные ответы - те, которые поднимают новые вопросы. Chỉ những câu trả lời kéo theo nhiều câu hỏi khác mới là câu trả lời hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5622
  • Это было очень полезно. Nó rất có ích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067036
  • Спорт полезен для здоровья. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10119237
  • Пей молоко, потому что оно полезно для здоровья. Hãy uống sữa vì nó tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13534727

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

полезный nghĩa là gì?

полезный (tính từ) nghĩa là bổ ích, có ích.

полезный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поле́зный (phiên âm Latinh poléznyj, IPA [pɐˈlʲeznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.