поле́зный
Dấu sắc trên поле́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поле́зный nghĩa là bổ ích, có ích.
Nghĩa của поле́зный
Tính từ
- Bổ ích, có ích, hữu ích, có lợi, hữu dụng, ích lợi.
- поле́зная пи́щаthức ăn bổ
- сочета́ть поле́зное с прия́тнымkết hợp điều bổ ích với điều thú vị
- kỹ thuật Có ích, có hiệu lực, hữu hiệu, hữu dụng.
- поле́зная пло́щадьdiện tích có ích (hữu dụng)
- чем могу́ быть поле́зен?anh cần gì tôi ạ?
Biến cách của поле́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поле́зный | поле́зное | поле́зная | поле́зные |
| Sinh cách | поле́зного | поле́зного | поле́зной | поле́зных |
| Tặng cách | поле́зному | поле́зному | поле́зной | поле́зным |
| Đối cách | поле́зный / поле́зного | поле́зное | поле́зную | поле́зные / поле́зных |
| Công cụ cách | поле́зным | поле́зным | поле́зной | поле́зными |
| Giới cách | поле́зном | поле́зном | поле́зной | поле́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của поле́зный
| So sánh hơn | (по)поле́знее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поле́зный
Đồng nghĩa
Họ từ của поле́зный
Câu ví dụ với поле́зный
- Спорт полезен для твоего здоровья. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903099
- Занятия спортом полезны для здоровья. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3885846
- Этот опыт будет тебе полезен. Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839884
- Этот опыт будет вам полезен. Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839886
- Единственные полезные ответы - те, которые поднимают новые вопросы. Chỉ những câu trả lời kéo theo nhiều câu hỏi khác mới là câu trả lời hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5622
- Это было очень полезно. Nó rất có ích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067036
- Спорт полезен для здоровья. Thể thao tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10119237
- Пей молоко, потому что оно полезно для здоровья. Hãy uống sữa vì nó tốt cho sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13534727
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
полезный nghĩa là gì?
полезный (tính từ) nghĩa là bổ ích, có ích.
полезный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поле́зный (phiên âm Latinh poléznyj, IPA [pɐˈlʲeznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.