TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полегание

giống trung
poleganije giọng máy của trình duyệt

полегание nghĩa là sự đổ, rạp.

Nghĩa của полегание

Danh từ

  1. Sự đổ, rạp, lướt, đổ rạp.

Câu hỏi thường gặp

полегание nghĩa là gì?

полегание (danh từ) nghĩa là sự đổ, rạp.

полегание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полегание (phiên âm Latinh poleganije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.