полемизи́ровать
Dấu sắc trên полемизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полемизи́ровать nghĩa là luận chiến, bút chiến.
Nghĩa của полемизи́ровать
Động từ
- Luận chiến, bút chiến, tranh luận. с + công cụ cách
Chia động từ полемизи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | полемизи́рую |
| ты | полемизи́руешь |
| он / она́ / оно́ | полемизи́рует |
| мы | полемизи́руем |
| вы | полемизи́руете |
| они́ | полемизи́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + полемизировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | полемизи́ровал |
| Giống cái (она́) | полемизи́ровала |
| Giống trung (оно́) | полемизи́ровало |
| Số nhiều (они́) | полемизи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | полемизи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | полемизи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
полемизировать nghĩa là gì?
полемизировать (động từ) nghĩa là luận chiến, bút chiến.
полемизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полемизи́ровать (phiên âm Latinh polemizírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.