TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

полете́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
poletétʹ[pəlʲɪˈtʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên полете́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

полете́ть nghĩa là bay, bắt đầu bay.

Nghĩa của полете́ть

Động từ

  1. Bay, (о самолёте (cũng)) bắt đầu bay, bay đi, (на самолёте) đáp máy bay, bay.
  2. khẩu ngữ упасть Rơi xuống.
    • всё полете́ло со стола́mọi vật từ trên bàn rơi xuống hết
    • перен.lao, phóng, vụt chạy, chạy như bay
    • полете́ть в театрphóng (chạy như bay) đến nhà hát
    • перен.bay tới, được gửi nhanh đến
    • перен.bay đi, lan đi, truyền đi
  3. о времени Thấm thoắt, trôi nhanh, qua nhanh.
    • дни полете́лиngày tháng thấm thoắt trôi nhanh

Cặp thể của полете́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ полете́ть

NgôiTương lai
яполечу́
тыполети́шь
он / она́ / оно́полети́т
мыполети́м
выполети́те
они́полетя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)полете́л
Giống cái (она́)полете́ла
Giống trung (оно́)полете́ло
Số nhiều (они́)полете́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)полети́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)полети́те

Câu hỏi thường gặp

полететь nghĩa là gì?

полететь (động từ) nghĩa là bay, bắt đầu bay.

полететь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là полете́ть (phiên âm Latinh poletétʹ, IPA [pəlʲɪˈtʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.