полени́ться
Dấu sắc trên полени́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полени́ться nghĩa là lười.
Nghĩa của полени́ться
Động từ
- + инф. Lười.
Chia động từ полени́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | поленю́сь |
| ты | поле́нишься |
| он / она́ / оно́ | поле́нится |
| мы | поле́нимся |
| вы | поле́нитесь |
| они́ | поле́нятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | полени́лся |
| Giống cái (она́) | полени́лась |
| Giống trung (оно́) | полени́лось |
| Số nhiều (они́) | полени́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | полени́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | полени́тесь |
Câu hỏi thường gặp
полениться nghĩa là gì?
полениться (động từ) nghĩa là lười.
полениться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полени́ться (phiên âm Latinh polenítʹsja, IPA [pəlʲɪˈnʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.