поле́сье
Dấu sắc trên поле́сье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поле́сье nghĩa là rừng đồng thấp, rừng đầm lầy.
Nghĩa của поле́сье
Danh từ
- Rừng đồng thấp, rừng đầm lầy.
Biến cách của поле́сье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поле́сье | поле́сья |
| Sinh cách кого? чего? | поле́сья | поле́сий |
| Tặng cách кому? чему? | поле́сью | поле́сьям |
| Đối cách кого? что? | поле́сье | поле́сья |
| Công cụ cách кем? чем? | поле́сьем | поле́сьями |
| Giới cách о ком? о чём? | поле́сье | поле́сьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полесье nghĩa là gì?
полесье (danh từ) nghĩa là rừng đồng thấp, rừng đầm lầy.
полесье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поле́сье (phiên âm Latinh polésʹje, IPA [pɐˈlʲesʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.