лете́ть
Dấu sắc trên лете́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лете́ть nghĩa là bay lượn.
Nghĩa của лете́ть
Động từ
- Bay lượn; (на самолёте) đi (đáp) máy bay, bay.
- перен.(мчаться) vút nhanh, phóng nhanh
- лете́ть стрело́йphóng nhanh như tên bắn
- лете́ть на всех пара́хvút nhanh, chạy nhanh, mở hết tốc lực chạy
- перен.trôi nhanh, qua nhanh
- вре́мя лети́тthời gian trôi nhanh (qua nhanh); bóng câu qua cửa sổ (поэт.)
Cặp thể của лете́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ лете́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | лечу́ |
| ты | лети́шь |
| он / она́ / оно́ | лети́т |
| мы | лети́м |
| вы | лети́те |
| они́ | летя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лететь.
Quá khứ
| Giống đực (он) | лете́л |
| Giống cái (она́) | лете́ла |
| Giống trung (оно́) | лете́ло |
| Số nhiều (они́) | лете́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | лети́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | лети́те |
Câu ví dụ với лете́ть
- Зачем нам лететь на Луну? Tại sao chúng ta nên lên mặt trăng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13900118
- Осенью перелётные птицы летят на юг. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2389431
- Завтра я лечу в Ханой. Tôi sẽ bay đến Hà Nội vào ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1039653
- Птицы летят на юг зимой. Chim bay về phía nam vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3318912
- Время летит, как стрела. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443232
- Время летит как стрела; фрукт летит как банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794749
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лететь nghĩa là gì?
лететь (động từ) nghĩa là bay lượn.
лететь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лете́ть (phiên âm Latinh letétʹ, IPA [lʲɪˈtʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.