ползуно́к
Dấu sắc trên ползуно́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ползуно́к nghĩa là con trượt, thanh trượt.
Nghĩa của ползуно́к
Danh từ
- Con trượt, thanh trượt.
Biến cách của ползуно́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ползуно́к | ползунки́ |
| Sinh cách кого? чего? | ползунка́ | ползунко́в |
| Tặng cách кому? чему? | ползунку́ | ползунка́м |
| Đối cách кого? что? | ползуно́к | ползунки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ползунко́м | ползунка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ползунке́ | ползунка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ползунок nghĩa là gì?
ползунок (danh từ) nghĩa là con trượt, thanh trượt.
ползунок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ползуно́к (phiên âm Latinh polzunók, IPA [pəɫzʊˈnok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.