ползу́чий
polzúčij[pɐɫˈzut͡ɕɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ползу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ползу́чий nghĩa là bò.
Nghĩa của ползу́чий
Tính từ
- Bò.
- ползучий не расте́нияloài cây bò
- ползучий дымlàn khói bò lan
Biến cách của ползу́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ползу́чий | ползу́чее | ползу́чая | ползу́чие |
| Sinh cách | ползу́чего | ползу́чего | ползу́чей | ползу́чих |
| Tặng cách | ползу́чему | ползу́чему | ползу́чей | ползу́чим |
| Đối cách | ползу́чий / ползу́чего | ползу́чее | ползу́чую | ползу́чие / ползу́чих |
| Công cụ cách | ползу́чим | ползу́чим | ползу́чей | ползу́чими |
| Giới cách | ползу́чем | ползу́чем | ползу́чей | ползу́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ползу́чий
Câu hỏi thường gặp
ползучий nghĩa là gì?
ползучий (tính từ) nghĩa là bò.
ползучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ползу́чий (phiên âm Latinh polzúčij, IPA [pɐɫˈzut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.