TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ползу́чий

polzúčij[pɐɫˈzut͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ползу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ползу́чий nghĩa là bò.

Nghĩa của ползу́чий

Tính từ

  1. Bò.
    • ползучий не расте́нияloài cây bò
    • ползучий дымlàn khói bò lan

Biến cách của ползу́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchползу́чийползу́чееползу́чаяползу́чие
Sinh cáchползу́чегоползу́чегоползу́чейползу́чих
Tặng cáchползу́чемуползу́чемуползу́чейползу́чим
Đối cáchползу́чий / ползу́чегоползу́чееползу́чуюползу́чие / ползу́чих
Công cụ cáchползу́чимползу́чимползу́чейползу́чими
Giới cáchползу́чемползу́чемползу́чейползу́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ползу́чий

Câu hỏi thường gặp

ползучий nghĩa là gì?

ползучий (tính từ) nghĩa là bò.

ползучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ползу́чий (phiên âm Latinh polzúčij, IPA [pɐɫˈzut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.