TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ползти́

thể chưa hoàn thành
polztí[pɐɫˈs⁽ʲ⁾tʲi] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ползти́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ползти́ nghĩa là bò, trườn, trượt.

Nghĩa của ползти́

Động từ

  1. Bò, trườn, bò lê, bò toài.
    • чёрные ту́чи ползли́ по не́буnhững đám mây đen lững lờ trôi (từ từ chuyển động) trên bầu trời
  2. сколзить Trượt.
  3. медленно литься, течь Từ từ chảy.
  4. о растениях Bò.
  5. о времени Từ từ trôi qua.
  6. khẩu ngữ расползаться-о ткани Tuột chỉ, tuột ra, bung ra.

Chia động từ ползти́

NgôiHiện tại
яползу́
тыползёшь
он / она́ / оно́ползёт
мыползём
выползёте
они́ползу́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ползти.

Quá khứ

Giống đực (он)по́лз
Giống cái (она́)ползла́
Giống trung (оно́)ползло́
Số nhiều (они́)ползли́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ползи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ползи́те

Họ từ của ползти́

Câu hỏi thường gặp

ползти nghĩa là gì?

ползти (động từ) nghĩa là bò, trườn, trượt.

ползти đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ползти́ (phiên âm Latinh polztí, IPA [pɐɫˈs⁽ʲ⁾tʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.