поли́в
giống đựcbất động vật
polív[pɐˈlʲif]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поли́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поли́в nghĩa là sự tưới, rưới.
Nghĩa của поли́в
Danh từ
- Sự tưới, rưới, tưới nước.
- иску́ственный поли́в[sự] tưới nhân tạo
Biến cách của поли́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поли́в | поли́вы |
| Sinh cách кого? чего? | поли́ва | поли́вов |
| Tặng cách кому? чему? | поли́ву | поли́вам |
| Đối cách кого? что? | поли́в | поли́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | поли́вом | поли́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | поли́ве | поли́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полив nghĩa là gì?
полив (danh từ) nghĩa là sự tưới, rưới.
полив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поли́в (phiên âm Latinh polív, IPA [pɐˈlʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.