поливно́й
polivnój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поливно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поливно́й nghĩa là tưới, rưới.
Nghĩa của поливно́й
Tính từ
- (thuộc) tưới, rưới, tưới nước; (служащий для поливки) [để] tưới, tưới nước; (нуждающий в поливке) cần tưới [nước]; (применяющий поливки) có tưới [nước].
- поливны́е культу́рыloại cây trồng cần tưới [nước]
- поливны́е зе́млиđất cần tưới [nước], đất có tưới nước
- поливно́е земледе́лие[ngành] trồng trọt có tưới, làm ruộng nước
Câu hỏi thường gặp
поливной nghĩa là gì?
поливной (tính từ) nghĩa là tưới, rưới.
поливной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поливно́й (phiên âm Latinh polivnój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.