поли́вочный
Dấu sắc trên поли́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поли́вочный nghĩa là để tưới nước, tưới.
Nghĩa của поли́вочный
Tính từ
- Để tưới nước, tưới.
- поли́вочная маши́на[chiếc] xe tưới nước, xe tưới đường, ô tô phun nước
Biến cách của поли́вочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поли́вочный | поли́вочное | поли́вочная | поли́вочные |
| Sinh cách | поли́вочного | поли́вочного | поли́вочной | поли́вочных |
| Tặng cách | поли́вочному | поли́вочному | поли́вочной | поли́вочным |
| Đối cách | поли́вочный | поли́вочное | поли́вочную | поли́вочные |
| Công cụ cách | поли́вочным | поли́вочным | поли́вочной | поли́вочными |
| Giới cách | поли́вочном | поли́вочном | поли́вочной | поли́вочных |
| Dạng ngắn | поли́вочен | поли́вочно | поли́вочна | поли́вочны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
поливочный nghĩa là gì?
поливочный (tính từ) nghĩa là để tưới nước, tưới.
поливочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поли́вочный (phiên âm Latinh polívočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.