TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поли́вочный

polívočnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поли́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поли́вочный nghĩa là để tưới nước, tưới.

Nghĩa của поли́вочный

Tính từ

  1. Để tưới nước, tưới.
    • поли́вочная маши́на[chiếc] xe tưới nước, xe tưới đường, ô tô phun nước

Biến cách của поли́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchполи́вочныйполи́вочноеполи́вочнаяполи́вочные
Sinh cáchполи́вочногополи́вочногополи́вочнойполи́вочных
Tặng cáchполи́вочномуполи́вочномуполи́вочнойполи́вочным
Đối cáchполи́вочныйполи́вочноеполи́вочнуюполи́вочные
Công cụ cáchполи́вочнымполи́вочнымполи́вочнойполи́вочными
Giới cáchполи́вочномполи́вочномполи́вочнойполи́вочных
Dạng ngắnполи́воченполи́вочнополи́вочнаполи́вочны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

поливочный nghĩa là gì?

поливочный (tính từ) nghĩa là để tưới nước, tưới.

поливочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поли́вочный (phiên âm Latinh polívočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.