полиго́н
Dấu sắc trên полиго́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
полиго́н nghĩa là thao trường, bãi tập.
Nghĩa của полиго́н
Danh từ
- Thao trường, bãi tập, (стрельбище) trường bắn.
- артиллери́йский полиго́нtrường bắn pháo [binh]
- раке́тный полиго́нbãi phóng tên lửa
- испыта́тельный полиго́нbãi thử nghiệm, thao trường thí nghiệm
Biến cách của полиго́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | полиго́н | полиго́ны |
| Sinh cách кого? чего? | полиго́на | полиго́нов |
| Tặng cách кому? чему? | полиго́ну | полиго́нам |
| Đối cách кого? что? | полиго́н | полиго́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | полиго́ном | полиго́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | полиго́не | полиго́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
полигон nghĩa là gì?
полигон (danh từ) nghĩa là thao trường, bãi tập.
полигон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là полиго́н (phiên âm Latinh poligón, IPA [pəlʲɪˈɡon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.